TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Glaubenssatz

danh từ giống đực
/ˈɡlaʊ̯bn̩sˌzat͡s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Glaubenssätze · sinh cách: des Glaubenssatzes

der Glaubenssatz nghĩa là nguyên lý, nguyên lí.

Nghĩa của Glaubenssatz

Danh từ · giống đực

  1. Nguyên lý, nguyên lí, nguyên tắc.

Biến cách của Glaubenssatz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Glaubenssatzdie Glaubenssätze
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Glaubenssatzesder Glaubenssätze
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Glaubenssatzden Glaubenssätzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Glaubenssatzdie Glaubenssätze

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Glaubenssatz

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dogma, tenet

Câu hỏi thường gặp

Glaubenssatz nghĩa là gì?

Glaubenssatz (danh từ) nghĩa là nguyên lý, nguyên lí.

Glaubenssatz là der, die hay das?

Glaubenssatz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Glaubenssatz); số nhiều: die Glaubenssätze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.