TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der guter Glaube

danh từ giống đực
[ˈɡuːtɐ ˈɡlaʊ̯bə] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des guten Glaubens

der guter Glaube nghĩa là thiện ý, thành tín.

Nghĩa của guter Glaube

Danh từ · giống đực

  1. Thiện ý, thành tín.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ good faith

Câu hỏi thường gặp

guter Glaube nghĩa là gì?

guter Glaube (danh từ) nghĩa là thiện ý, thành tín.

guter Glaube là der, die hay das?

guter Glaube là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der guter Glaube).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.