TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vermeinen

/fɛɐ̯ˈmaɪ̯nən/ giọng máy của trình duyệt

vermeinen nghĩa là cho rằng, giả sử, giá sử.

Nghĩa của vermeinen

Động từ

  1. Cho rằng, giả sử, giá sử.

Chia động từ vermeinen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: vermeintPhân từ I: vermeinend

Hiện tại Präsens

  • ich vermeine
  • du vermeinst
  • er/sie/es vermeint
  • wir vermeinen
  • ihr vermeint
  • sie/Sie vermeinen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich vermeinte
  • du vermeintest
  • er/sie/es vermeinte
  • wir vermeinten
  • ihr vermeintet
  • sie/Sie vermeinten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe vermeint
  • du hast vermeint
  • er/sie/es hat vermeint
  • wir haben vermeint
  • ihr habt vermeint
  • sie/Sie haben vermeint

Tương lai Futur I

  • ich werde vermeinen
  • du wirst vermeinen
  • er/sie/es wird vermeinen
  • wir werden vermeinen
  • ihr werdet vermeinen
  • sie/Sie werden vermeinen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich vermeine
  • du vermeinest
  • er/sie/es vermeine
  • wir vermeinen
  • ihr vermeinet
  • sie/Sie vermeinen

Mệnh lệnh Imperativ

  • vermein! (du)
  • vermeint! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to suppose, believe, imagine something

Câu hỏi thường gặp

vermeinen nghĩa là gì?

vermeinen (động từ) nghĩa là cho rằng, giả sử, giá sử.

Chia động từ vermeinen ở thì hiện tại thế nào?

ich vermeine, du vermeinst, er/sie/es vermeint, wir vermeinen, ihr vermeint, sie/Sie vermeinen. Phân từ II: vermeint.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.