nehmen
nehmen nghĩa là nắm, lấy, mang, mang theo.
Nghĩa của nehmen
Động từ
- Nắm, lấy, nắm lấy, cầm.
- Mang, mang theo, đem, đem theo.
- Chọn.
- Uống.
Chia động từ nehmen
Hiện tại Präsens
- ich nehme
- du nimmst
- er/sie/es nimmt
- wir nehmen
- ihr nehmt
- sie/Sie nehmen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich nahm
- du nahmst
- er/sie/es nahm
- wir nahmen
- ihr nahmt
- sie/Sie nahmen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe genommen
- du hast genommen
- er/sie/es hat genommen
- wir haben genommen
- ihr habt genommen
- sie/Sie haben genommen
Tương lai Futur I
- ich werde nehmen
- du wirst nehmen
- er/sie/es wird nehmen
- wir werden nehmen
- ihr werdet nehmen
- sie/Sie werden nehmen
Giả định II Konjunktiv II
- ich nähme
- du nähmest
- er/sie/es nähme
- wir nähmen
- ihr nähmet
- sie/Sie nähmen
Giả định I Konjunktiv I
- ich nehme
- du nehmest
- er/sie/es nehme
- wir nehmen
- ihr nehmet
- sie/Sie nehmen
Mệnh lệnh Imperativ
- nimm! (du)
- nehmt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của nehmen
Cụm từ, thành ngữ với nehmen
- ernst nehmen — Để tâm.
Câu ví dụ với nehmen
- Nimm dir Wasser, falls du trinken möchtest! Bạn hãy tự rót nước, nếu bạn muốn uống!Tatoeba #659112
- Sie müssen den Bus Nummer fünf nehmen. Ông hãy lên xe buýt số 5. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444495
- Du solltest den anderen Schraubenzieher nehmen. Bạn nên sử dụng chiếc tuốc nơ vít còn lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11223949
- Es fällt mir schwer, Medizin in Pulverform zu nehmen. Tôi gặp rắc rối trong việc uống thuốc bột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #783831
- Du solltest die Fünf nehmen. Ông hãy lên xe buýt số 5. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #980330
- Wir nehmen immer den Bus. Chúng tôi luôn đi bằng xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3331619
- Du kannst meinen Wagen nehmen. Bạn có thể dùng xe hơi của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8161435
- Sie können meinen Wagen nehmen. Bạn có thể dùng xe hơi của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8161436
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to take (something into one's possession or on one's body); to take from; to hold (in one's hands), to grasp; to take, to consider (a statement, a situation, an idea, etc, in a certain way, for example seriously, badly, personally); to capture, to arrest; to ingest (e.g. a pill); to move into, to sit at (one's assigned position); to use (time, effort, etc. for a specific purpose)
Câu hỏi thường gặp
nehmen nghĩa là gì?
nehmen (động từ) nghĩa là nắm, lấy, mang, mang theo.
Chia động từ nehmen ở thì hiện tại thế nào?
ich nehme, du nimmst, er/sie/es nimmt, wir nehmen, ihr nehmt, sie/Sie nehmen. Phân từ II: genommen.