TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

nehmen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈneːmən/ giọng máy của trình duyệt

nehmen nghĩa là nắm, lấy, mang, mang theo.

Nghĩa của nehmen

Động từ

  1. Nắm, lấy, nắm lấy, cầm.
  2. Mang, mang theo, đem, đem theo.
  3. Chọn.
  4. Uống.

Chia động từ nehmen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: genommenPhân từ I: nehmend

Hiện tại Präsens

  • ich nehme
  • du nimmst
  • er/sie/es nimmt
  • wir nehmen
  • ihr nehmt
  • sie/Sie nehmen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich nahm
  • du nahmst
  • er/sie/es nahm
  • wir nahmen
  • ihr nahmt
  • sie/Sie nahmen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe genommen
  • du hast genommen
  • er/sie/es hat genommen
  • wir haben genommen
  • ihr habt genommen
  • sie/Sie haben genommen

Tương lai Futur I

  • ich werde nehmen
  • du wirst nehmen
  • er/sie/es wird nehmen
  • wir werden nehmen
  • ihr werdet nehmen
  • sie/Sie werden nehmen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich nähme
  • du nähmest
  • er/sie/es nähme
  • wir nähmen
  • ihr nähmet
  • sie/Sie nähmen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich nehme
  • du nehmest
  • er/sie/es nehme
  • wir nehmen
  • ihr nehmet
  • sie/Sie nehmen

Mệnh lệnh Imperativ

  • nimm! (du)
  • nehmt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của nehmen

Cụm từ, thành ngữ với nehmen

Câu ví dụ với nehmen

  • Nimm dir Wasser, falls du trinken möchtest! Bạn hãy tự rót nước, nếu bạn muốn uống!Tatoeba #659112
  • Sie müssen den Bus Nummer fünf nehmen. Ông hãy lên xe buýt số 5. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444495
  • Du solltest den anderen Schraubenzieher nehmen. Bạn nên sử dụng chiếc tuốc nơ vít còn lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11223949
  • Es fällt mir schwer, Medizin in Pulverform zu nehmen. Tôi gặp rắc rối trong việc uống thuốc bột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #783831
  • Du solltest die Fünf nehmen. Ông hãy lên xe buýt số 5. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #980330
  • Wir nehmen immer den Bus. Chúng tôi luôn đi bằng xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3331619
  • Du kannst meinen Wagen nehmen. Bạn có thể dùng xe hơi của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8161435
  • Sie können meinen Wagen nehmen. Bạn có thể dùng xe hơi của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8161436

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take (something into one's possession or on one's body); to take from; to hold (in one's hands), to grasp; to take, to consider (a statement, a situation, an idea, etc, in a certain way, for example seriously, badly, personally); to capture, to arrest; to ingest (e.g. a pill); to move into, to sit at (one's assigned position); to use (time, effort, etc. for a specific purpose)

Câu hỏi thường gặp

nehmen nghĩa là gì?

nehmen (động từ) nghĩa là nắm, lấy, mang, mang theo.

Chia động từ nehmen ở thì hiện tại thế nào?

ich nehme, du nimmst, er/sie/es nimmt, wir nehmen, ihr nehmt, sie/Sie nehmen. Phân từ II: genommen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.