vornehmen
Nghĩa của vornehmen
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to undertake; to decide to do, plan to do; to hunch (one's shoulders)
Chia động từ vornehmen
Động từ tách: tiểu từ vor tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich nehme vor…).
Hiện tại Präsens
- ich nehme vor
- du nimmst vor
- er/sie/es nimmt vor
- wir nehmen vor
- ihr nehmt vor
- sie/Sie nehmen vor
Quá khứ đơn Präteritum
- ich nahm vor
- du nahmst vor
- er/sie/es nahm vor
- wir nahmen vor
- ihr nahmt vor
- sie/Sie nahmen vor
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe vorgenommen
- du hast vorgenommen
- er/sie/es hat vorgenommen
- wir haben vorgenommen
- ihr habt vorgenommen
- sie/Sie haben vorgenommen
Tương lai Futur I
- ich werde vornehmen
- du wirst vornehmen
- er/sie/es wird vornehmen
- wir werden vornehmen
- ihr werdet vornehmen
- sie/Sie werden vornehmen
Giả định II Konjunktiv II
- ich nähme vor
- du nähmest vor
- er/sie/es nähme vor
- wir nähmen vor
- ihr nähmet vor
- sie/Sie nähmen vor
Giả định I Konjunktiv I
- ich nehme vor
- du nehmest vor
- er/sie/es nehme vor
- wir nehmen vor
- ihr nehmet vor
- sie/Sie nehmen vor
Mệnh lệnh Imperativ
- nimm vor! (du)
- nehmt vor! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với vornehmen
- Tom hat drei Änderungen vorgenommen. Tom đã thực hiện ba thay đổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7500577
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Chia động từ vornehmen ở thì hiện tại thế nào?
ich nehme vor, du nimmst vor, er/sie/es nimmt vor, wir nehmen vor, ihr nehmt vor, sie/Sie nehmen vor. Phân từ II: vorgenommen.