TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

neidisch

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈnaɪ̯dɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

neidisch nghĩa là ghen tị.

Nghĩa của neidisch

Tính từ

  1. Ghen tị.

So sánh của neidisch

So sánh hơnneidischer
So sánh nhấtam neidischsten

Câu ví dụ với neidisch

  • Bist du neidisch? Bạn ghen tị à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4401607
  • Sind Sie neidisch? Bạn ghen tị à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4401608
  • Seid ihr neidisch? Bạn ghen tị à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4401611

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ envious, jealous

Câu hỏi thường gặp

neidisch nghĩa là gì?

neidisch (tính từ) nghĩa là ghen tị.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.