TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

teilnehmen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈtaɪ̯lneːmən] giọng máy của trình duyệt

teilnehmen nghĩa là tham gia.

Nghĩa của teilnehmen

Động từ

  1. Tham gia.

Chia động từ teilnehmen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: teilgenommenPhân từ I: teilnehmend

Động từ tách: tiểu từ teil tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich nehme teil…).

Hiện tại Präsens

  • ich nehme teil
  • du nimmst teil
  • er/sie/es nimmt teil
  • wir nehmen teil
  • ihr nehmt teil
  • sie/Sie nehmen teil

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich nahm teil
  • du nahmst teil
  • er/sie/es nahm teil
  • wir nahmen teil
  • ihr nahmt teil
  • sie/Sie nahmen teil

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe teilgenommen
  • du hast teilgenommen
  • er/sie/es hat teilgenommen
  • wir haben teilgenommen
  • ihr habt teilgenommen
  • sie/Sie haben teilgenommen

Tương lai Futur I

  • ich werde teilnehmen
  • du wirst teilnehmen
  • er/sie/es wird teilnehmen
  • wir werden teilnehmen
  • ihr werdet teilnehmen
  • sie/Sie werden teilnehmen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich nähme teil
  • du nähmest teil
  • er/sie/es nähme teil
  • wir nähmen teil
  • ihr nähmet teil
  • sie/Sie nähmen teil

Giả định I Konjunktiv I

  • ich nehme teil
  • du nehmest teil
  • er/sie/es nehme teil
  • wir nehmen teil
  • ihr nehmet teil
  • sie/Sie nehmen teil

Mệnh lệnh Imperativ

  • nimm teil! (du)
  • nehmt teil! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với teilnehmen

  • Tom hat am Boston-Marathon teilgenommen. Tom từng tham gia cuộc thi chạy Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1476189

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to participate (in)

Câu hỏi thường gặp

teilnehmen nghĩa là gì?

teilnehmen (động từ) nghĩa là tham gia.

Chia động từ teilnehmen ở thì hiện tại thế nào?

ich nehme teil, du nimmst teil, er/sie/es nimmt teil, wir nehmen teil, ihr nehmt teil, sie/Sie nehmen teil. Phân từ II: teilgenommen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.