TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

malnehmen

/ˈmaːlneːmən/ giọng máy của trình duyệt

malnehmen nghĩa là nhân.

Nghĩa của malnehmen

Động từ

  1. Nhân.

Chia động từ malnehmen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: malgenommenPhân từ I: malnehmend

Động từ tách: tiểu từ mal tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich nehme mal…).

Hiện tại Präsens

  • ich nehme mal
  • du nimmst mal
  • er/sie/es nimmt mal
  • wir nehmen mal
  • ihr nehmt mal
  • sie/Sie nehmen mal

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich nahm mal
  • du nahmst mal
  • er/sie/es nahm mal
  • wir nahmen mal
  • ihr nahmt mal
  • sie/Sie nahmen mal

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe malgenommen
  • du hast malgenommen
  • er/sie/es hat malgenommen
  • wir haben malgenommen
  • ihr habt malgenommen
  • sie/Sie haben malgenommen

Tương lai Futur I

  • ich werde malnehmen
  • du wirst malnehmen
  • er/sie/es wird malnehmen
  • wir werden malnehmen
  • ihr werdet malnehmen
  • sie/Sie werden malnehmen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich nähme mal
  • du nähmest mal
  • er/sie/es nähme mal
  • wir nähmen mal
  • ihr nähmet mal
  • sie/Sie nähmen mal

Giả định I Konjunktiv I

  • ich nehme mal
  • du nehmest mal
  • er/sie/es nehme mal
  • wir nehmen mal
  • ihr nehmet mal
  • sie/Sie nehmen mal

Mệnh lệnh Imperativ

  • nimm mal! (du)
  • nehmt mal! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với malnehmen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to multiply

Câu hỏi thường gặp

malnehmen nghĩa là gì?

malnehmen (động từ) nghĩa là nhân.

Chia động từ malnehmen ở thì hiện tại thế nào?

ich nehme mal, du nimmst mal, er/sie/es nimmt mal, wir nehmen mal, ihr nehmt mal, sie/Sie nehmen mal. Phân từ II: malgenommen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.