TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

genehm

/ɡəˈneːm/ giọng máy của trình duyệt

genehm nghĩa là tiện lợi.

Nghĩa của genehm

Tính từ

  1. Tiện lợi.

So sánh của genehm

So sánh hơngenehmer
So sánh nhấtam genehmsten

Họ từ của genehm

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ convenient, agreeable; politically convenient (preferred specifically because it lines up with one's political agenda, e.g. of results or foreign leaders)

Câu hỏi thường gặp

genehm nghĩa là gì?

genehm (tính từ) nghĩa là tiện lợi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.