genauso
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈnaʊ̯zoː/ giọng máy của trình duyệt
genauso nghĩa là cũng như vậy, y như thế.
Nghĩa của genauso
Phó từ
- Cũng như vậy, y như thế. (biên soạn)
Câu ví dụ với genauso
- Tom sieht genauso aus wie seine Mutter. Tôm giống mẹ như đúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9813314
- Tom sieht genauso aus wie sein Vater. Tom trông giống hệt bố anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10015726
- Sie ist genauso beschäftigt wie Tom. Cô ấy cũng bận bịu như Tom vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #366022
- Du bist genauso groß wie ich. Bạn cao bằng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #421862
- Sie sind genauso groß wie ich. Bạn cao bằng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1524027
- Ihr seid genauso groß wie ich. Bạn cao bằng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1524028
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ just as, just the same
Câu hỏi thường gặp
genauso nghĩa là gì?
genauso (phó từ) nghĩa là cũng như vậy, y như thế.