TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

festnehmen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈfɛstˌneːmən] giọng máy của trình duyệt

festnehmen nghĩa là bắt, bắt giữ.

Nghĩa của festnehmen

Động từ

  1. Bắt, bắt giữ.

Chia động từ festnehmen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: festgenommenPhân từ I: festnehmend

Động từ tách: tiểu từ fest tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich nehme fest…).

Hiện tại Präsens

  • ich nehme fest
  • du nimmst fest
  • er/sie/es nimmt fest
  • wir nehmen fest
  • ihr nehmt fest
  • sie/Sie nehmen fest

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich nahm fest
  • du nahmst fest
  • er/sie/es nahm fest
  • wir nahmen fest
  • ihr nahmt fest
  • sie/Sie nahmen fest

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe festgenommen
  • du hast festgenommen
  • er/sie/es hat festgenommen
  • wir haben festgenommen
  • ihr habt festgenommen
  • sie/Sie haben festgenommen

Tương lai Futur I

  • ich werde festnehmen
  • du wirst festnehmen
  • er/sie/es wird festnehmen
  • wir werden festnehmen
  • ihr werdet festnehmen
  • sie/Sie werden festnehmen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich nähme fest
  • du nähmest fest
  • er/sie/es nähme fest
  • wir nähmen fest
  • ihr nähmet fest
  • sie/Sie nähmen fest

Giả định I Konjunktiv I

  • ich nehme fest
  • du nehmest fest
  • er/sie/es nehme fest
  • wir nehmen fest
  • ihr nehmet fest
  • sie/Sie nehmen fest

Mệnh lệnh Imperativ

  • nimm fest! (du)
  • nehmt fest! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với festnehmen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với festnehmen

  • Ich musste Tom festnehmen. Tôi đã phải bắt giữ Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3525498
  • Tom wurde wegen Trunkenheit am Steuer festgenommen. Tom bị bắt giữ vì lái xe trong tình trạng say rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1539740
  • Tom wurde am Montagmorgen festgenommen. Tom bị bắt vào sáng thứ hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8630665
  • Der Mann, den die Polizei festgenommen hatte, ist jetzt wieder auf freiem Fuß. Người đàn ông bị cảnh sát bắt giữ bây giờ đã được thả ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #678938

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to arrest (take into legal custody)

Câu hỏi thường gặp

festnehmen nghĩa là gì?

festnehmen (động từ) nghĩa là bắt, bắt giữ.

Chia động từ festnehmen ở thì hiện tại thế nào?

ich nehme fest, du nimmst fest, er/sie/es nimmt fest, wir nehmen fest, ihr nehmt fest, sie/Sie nehmen fest. Phân từ II: festgenommen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.