das Festmahl
danh từ giống trung
/ˈfɛstˌmaːl/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Festmähler · sinh cách: des Festmahles
das Festmahl nghĩa là yến tiệc, tiệc lớn, đại tiệc.
Nghĩa của Festmahl
Danh từ · giống trung
- Yến tiệc, tiệc lớn.
- Đại tiệc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Festmahl
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ feast (meal), banquet
Câu hỏi thường gặp
Festmahl nghĩa là gì?
Festmahl (danh từ) nghĩa là yến tiệc, tiệc lớn, đại tiệc.
Festmahl là der, die hay das?
Festmahl là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Festmahl); số nhiều: die Festmähler.