TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Bankett

danh từ giống trung
/baŋˈkɛt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bankette · sinh cách: des Bankettes

das Bankett nghĩa là đại tiệc, yến tiệc.

Nghĩa của Bankett

Danh từ · giống trung

  1. Đại tiệc, yến tiệc.

Biến cách của Bankett (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Bankettdie Bankette
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Bankettesder Bankette
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Bankettden Banketten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Bankettdie Bankette

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bankett

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ banquet (meal); part of the organisation responsible for organising banquets and conferences; verge (grassy area between road and sidewalk)

Câu hỏi thường gặp

Bankett nghĩa là gì?

Bankett (danh từ) nghĩa là đại tiệc, yến tiệc.

Bankett là der, die hay das?

Bankett là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Bankett); số nhiều: die Bankette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.