TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

feststellen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfɛstˌʃtɛlən/ giọng máy của trình duyệt

feststellen nghĩa là nhận thấy, nhận ra.

Nghĩa của feststellen

Động từ

  1. Nhận thấy.
  2. Nhận ra.

Chia động từ feststellen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: festgestelltPhân từ I: feststellend

Động từ tách: tiểu từ fest tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich stelle fest…).

Hiện tại Präsens

  • ich stelle fest
  • du stellst fest
  • er/sie/es stellt fest
  • wir stellen fest
  • ihr stellt fest
  • sie/Sie stellen fest

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stellte fest
  • du stelltest fest
  • er/sie/es stellte fest
  • wir stellten fest
  • ihr stelltet fest
  • sie/Sie stellten fest

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe festgestellt
  • du hast festgestellt
  • er/sie/es hat festgestellt
  • wir haben festgestellt
  • ihr habt festgestellt
  • sie/Sie haben festgestellt

Tương lai Futur I

  • ich werde feststellen
  • du wirst feststellen
  • er/sie/es wird feststellen
  • wir werden feststellen
  • ihr werdet feststellen
  • sie/Sie werden feststellen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stelle fest
  • du stellest fest
  • er/sie/es stelle fest
  • wir stellen fest
  • ihr stellet fest
  • sie/Sie stellen fest

Mệnh lệnh Imperativ

  • stell fest! (du)
  • stellt fest! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với feststellen

  • Unsere automatisierten Sicherheitsprüfungen haben festgestellt, dass diese Anfrage nicht bearbeitet werden kann. Hệ thống kiểm tra an toàn tự động của chúng tôi đã xác định rằng không thể xử lý yêu cầu này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13507704

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to determine, to ascertain, to establish, to find, to see; to notice, to realize, to observe; to declare, to state; to lock, to secure, to fix into place

Câu hỏi thường gặp

feststellen nghĩa là gì?

feststellen (động từ) nghĩa là nhận thấy, nhận ra.

Chia động từ feststellen ở thì hiện tại thế nào?

ich stelle fest, du stellst fest, er/sie/es stellt fest, wir stellen fest, ihr stellt fest, sie/Sie stellen fest. Phân từ II: festgestellt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.