TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verhaften

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈhaftn̩/ giọng máy của trình duyệt

verhaften nghĩa là bắt, bắt giữ.

Nghĩa của verhaften

Động từ

  1. Bắt, bắt giữ.

Chia động từ verhaften

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verhaftetPhân từ I: verhaftend

Hiện tại Präsens

  • ich verhafte
  • du verhaftest
  • er/sie/es verhaftet
  • wir verhaften
  • ihr verhaftet
  • sie/Sie verhaften

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verhaftete
  • du verhaftetest
  • er/sie/es verhaftete
  • wir verhafteten
  • ihr verhaftetet
  • sie/Sie verhafteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verhaftet
  • du hast verhaftet
  • er/sie/es hat verhaftet
  • wir haben verhaftet
  • ihr habt verhaftet
  • sie/Sie haben verhaftet

Tương lai Futur I

  • ich werde verhaften
  • du wirst verhaften
  • er/sie/es wird verhaften
  • wir werden verhaften
  • ihr werdet verhaften
  • sie/Sie werden verhaften

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verhafte
  • du verhaftest
  • er/sie/es verhafte
  • wir verhaften
  • ihr verhaftet
  • sie/Sie verhaften

Mệnh lệnh Imperativ

  • verhaft! (du)
  • verhaftet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của verhaften

Câu ví dụ với verhaften

  • Bin ich jetzt verhaftet? Tôi bị bắt à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1314816
  • Sie verhafteten mich. Họ bắt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8008536

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stop moving and instead stick, or make or become bound (more or less literally or figuratively); to imprison, to put into confinement after judicial writ (the state of which is called Haft) (this is the most common signification in its strict definition, of which however legal laymen may deviate to mean any kind of ; to legally subject to eventual foreclosure

Câu hỏi thường gặp

verhaften nghĩa là gì?

verhaften (động từ) nghĩa là bắt, bắt giữ.

Chia động từ verhaften ở thì hiện tại thế nào?

ich verhafte, du verhaftest, er/sie/es verhaftet, wir verhaften, ihr verhaftet, sie/Sie verhaften. Phân từ II: verhaftet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.