TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vergrößern

/fɛɐ̯ˈɡʁøːsɐn/ giọng máy của trình duyệt

vergrößern nghĩa là khuếch đại.

Nghĩa của vergrößern

Động từ

  1. Khuếch đại.

Chia động từ vergrößern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: vergrößertPhân từ I: vergrößernd

Hiện tại Präsens

  • ich vergrößre
  • du vergrößerst
  • er/sie/es vergrößert
  • wir vergrößern
  • ihr vergrößert
  • sie/Sie vergrößern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich vergrößerte
  • du vergrößertest
  • er/sie/es vergrößerte
  • wir vergrößerten
  • ihr vergrößertet
  • sie/Sie vergrößerten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe vergrößert
  • du hast vergrößert
  • er/sie/es hat vergrößert
  • wir haben vergrößert
  • ihr habt vergrößert
  • sie/Sie haben vergrößert

Tương lai Futur I

  • ich werde vergrößern
  • du wirst vergrößern
  • er/sie/es wird vergrößern
  • wir werden vergrößern
  • ihr werdet vergrößern
  • sie/Sie werden vergrößern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich vergrößere
  • du vergrößerest
  • er/sie/es vergrößere
  • wir vergrößern
  • ihr vergrößeret
  • sie/Sie vergrößern

Mệnh lệnh Imperativ

  • vergrößre! (du)
  • vergrößert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với vergrößern

  • Können Sie das Bild vergrößern? Bạn có thể phóng to ảnh không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12685360
  • Könnt ihr das Bild vergrößern? Bạn có thể phóng to ảnh không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12685362

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to enlarge, to amplify, to increase; to become larger

Câu hỏi thường gặp

vergrößern nghĩa là gì?

vergrößern (động từ) nghĩa là khuếch đại.

Chia động từ vergrößern ở thì hiện tại thế nào?

ich vergrößre, du vergrößerst, er/sie/es vergrößert, wir vergrößern, ihr vergrößert, sie/Sie vergrößern. Phân từ II: vergrößert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.