TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Vergnügen

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[fɛɐ̯ˈɡnyːɡŋ̍] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Vergnügens

das Vergnügen nghĩa là niềm vui, sự thích thú.

Nghĩa của Vergnügen

Danh từ · giống trung

  1. Niềm vui, sự thích thú (viel Vergnügen! — chúc vui vẻ!) (biên soạn)

Biến cách của Vergnügen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Vergnügendie Vergnügen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Vergnügensder Vergnügen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Vergnügenden Vergnügen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Vergnügendie Vergnügen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Chia động từ Vergnügen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: vergnügtPhân từ I: vergnügend

Hiện tại Präsens

  • ich vergnüge
  • du vergnügst
  • er/sie/es vergnügt
  • wir vergnügen
  • ihr vergnügt
  • sie/Sie vergnügen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich vergnügte
  • du vergnügtest
  • er/sie/es vergnügte
  • wir vergnügten
  • ihr vergnügtet
  • sie/Sie vergnügten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe vergnügt
  • du hast vergnügt
  • er/sie/es hat vergnügt
  • wir haben vergnügt
  • ihr habt vergnügt
  • sie/Sie haben vergnügt

Tương lai Futur I

  • ich werde Vergnügen
  • du wirst Vergnügen
  • er/sie/es wird Vergnügen
  • wir werden Vergnügen
  • ihr werdet Vergnügen
  • sie/Sie werden Vergnügen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich vergnüge
  • du vergnügest
  • er/sie/es vergnüge
  • wir vergnügen
  • ihr vergnüget
  • sie/Sie vergnügen

Mệnh lệnh Imperativ

  • vergnüg! (du)
  • vergnügt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vergnügen

Đồng nghĩa

Họ từ của Vergnügen

Câu ví dụ với Vergnügen

  • Kegeln ist mein einziges Vergnügen. Bowling là thú vui duy nhất của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7990523

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ joy, pleasure
  • Động từ to please; to enjoy oneself

Câu hỏi thường gặp

Vergnügen nghĩa là gì?

Vergnügen (danh từ) nghĩa là niềm vui, sự thích thú.

Vergnügen là der, die hay das?

Vergnügen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Vergnügen).

Chia động từ Vergnügen ở thì hiện tại thế nào?

ich vergnüge, du vergnügst, er/sie/es vergnügt, wir vergnügen, ihr vergnügt, sie/Sie vergnügen. Phân từ II: vergnügt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.