TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Vergnügung

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Vergnügungen · sinh cách: der Vergnügung

die Vergnügung nghĩa là sự hài hước.

Nghĩa của Vergnügung

Danh từ · giống cái

  1. Sự hài hước.

Biến cách của Vergnügung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Vergnügungdie Vergnügungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Vergnügungder Vergnügungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Vergnügungden Vergnügungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Vergnügungdie Vergnügungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vergnügung

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ entertainment, pleasure, amusement

Câu hỏi thường gặp

Vergnügung nghĩa là gì?

Vergnügung (danh từ) nghĩa là sự hài hước.

Vergnügung là der, die hay das?

Vergnügung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Vergnügung); số nhiều: die Vergnügungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.