TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vergleichen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fɛʁˈɡlaɪ̯çən/ giọng máy của trình duyệt

vergleichen nghĩa là so sánh, so.

Cũng là một dạng biến đổi của Vergleich — Sự so sánh.

Nghĩa của vergleichen

Động từ

  1. So sánh, so.

Chia động từ vergleichen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verglichenPhân từ I: vergleichend

Hiện tại Präsens

  • ich vergleiche
  • du vergleichst
  • er/sie/es vergleicht
  • wir vergleichen
  • ihr vergleicht
  • sie/Sie vergleichen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verglich
  • du verglichst
  • er/sie/es verglich
  • wir verglichen
  • ihr verglicht
  • sie/Sie verglichen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verglichen
  • du hast verglichen
  • er/sie/es hat verglichen
  • wir haben verglichen
  • ihr habt verglichen
  • sie/Sie haben verglichen

Tương lai Futur I

  • ich werde vergleichen
  • du wirst vergleichen
  • er/sie/es wird vergleichen
  • wir werden vergleichen
  • ihr werdet vergleichen
  • sie/Sie werden vergleichen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich vergleiche
  • du vergleichest
  • er/sie/es vergleiche
  • wir vergleichen
  • ihr vergleichet
  • sie/Sie vergleichen

Mệnh lệnh Imperativ

  • vergleich! (du)
  • vergleicht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vergleichen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với vergleichen

  • Ihre Methode ist im Vergleich zu unserer bei weitem fortschrittlicher. Phương pháp của cô ấy tiến bộ hơn của chúng tôi nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407859

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to compare

Câu hỏi thường gặp

vergleichen nghĩa là gì?

vergleichen (động từ) nghĩa là so sánh, so.

Chia động từ vergleichen ở thì hiện tại thế nào?

ich vergleiche, du vergleichst, er/sie/es vergleicht, wir vergleichen, ihr vergleicht, sie/Sie vergleichen. Phân từ II: verglichen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.