TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Vergleich

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈɡlaɪ̯ç/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Vergleiche · sinh cách: des Vergleiches

der Vergleich nghĩa là sự so sánh.

Cũng là một dạng biến đổi của vergleichen — So sánh, so.

Nghĩa của Vergleich

Danh từ · giống đực

  1. Sự so sánh.

Biến cách của Vergleich (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Vergleichdie Vergleiche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Vergleichesder Vergleiche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Vergleichden Vergleichen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Vergleichdie Vergleiche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Vergleich

Câu ví dụ với Vergleich

  • Ihre Methode ist im Vergleich zu unserer bei weitem fortschrittlicher. Phương pháp của cô ấy tiến bộ hơn của chúng tôi nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407859

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ comparison; settlement (resolution of a dispute)

Câu hỏi thường gặp

Vergleich nghĩa là gì?

Vergleich (danh từ) nghĩa là sự so sánh.

Vergleich là der, die hay das?

Vergleich là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Vergleich); số nhiều: die Vergleiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.