aufregen
aufregen nghĩa là làm bực mình, làm kích động, bực tức, nổi nóng.
Nghĩa của aufregen
Động từ
- Làm bực mình, làm kích động. (biên soạn)
- (sich aufregen) bực tức, nổi nóng. (biên soạn)
Chia động từ aufregen
Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich rege auf…).
Hiện tại Präsens
- ich rege auf
- du regst auf
- er/sie/es regt auf
- wir regen auf
- ihr regt auf
- sie/Sie regen auf
Quá khứ đơn Präteritum
- ich regte auf
- du regtest auf
- er/sie/es regte auf
- wir regten auf
- ihr regtet auf
- sie/Sie regten auf
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe aufgeregt
- du hast aufgeregt
- er/sie/es hat aufgeregt
- wir haben aufgeregt
- ihr habt aufgeregt
- sie/Sie haben aufgeregt
Tương lai Futur I
- ich werde aufregen
- du wirst aufregen
- er/sie/es wird aufregen
- wir werden aufregen
- ihr werdet aufregen
- sie/Sie werden aufregen
Giả định I Konjunktiv I
- ich rege auf
- du regest auf
- er/sie/es rege auf
- wir regen auf
- ihr reget auf
- sie/Sie regen auf
Mệnh lệnh Imperativ
- reg auf! (du)
- regt auf! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aufregen
Trái nghĩa
Họ từ của aufregen
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to excite; to upset; to get upset, to get worked up about something
Câu hỏi thường gặp
aufregen nghĩa là gì?
aufregen (động từ) nghĩa là làm bực mình, làm kích động, bực tức, nổi nóng.
Chia động từ aufregen ở thì hiện tại thế nào?
ich rege auf, du regst auf, er/sie/es regt auf, wir regen auf, ihr regt auf, sie/Sie regen auf. Phân từ II: aufgeregt.