TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aufregen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈaʊ̯fˌʁeːɡn̩/ giọng máy của trình duyệt

aufregen nghĩa là làm bực mình, làm kích động, bực tức, nổi nóng.

Nghĩa của aufregen

Động từ

  1. Làm bực mình, làm kích động. (biên soạn)
  2. (sich aufregen) bực tức, nổi nóng. (biên soạn)

Chia động từ aufregen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: aufgeregtPhân từ I: aufregend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich rege auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich rege auf
  • du regst auf
  • er/sie/es regt auf
  • wir regen auf
  • ihr regt auf
  • sie/Sie regen auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich regte auf
  • du regtest auf
  • er/sie/es regte auf
  • wir regten auf
  • ihr regtet auf
  • sie/Sie regten auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe aufgeregt
  • du hast aufgeregt
  • er/sie/es hat aufgeregt
  • wir haben aufgeregt
  • ihr habt aufgeregt
  • sie/Sie haben aufgeregt

Tương lai Futur I

  • ich werde aufregen
  • du wirst aufregen
  • er/sie/es wird aufregen
  • wir werden aufregen
  • ihr werdet aufregen
  • sie/Sie werden aufregen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich rege auf
  • du regest auf
  • er/sie/es rege auf
  • wir regen auf
  • ihr reget auf
  • sie/Sie regen auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • reg auf! (du)
  • regt auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aufregen

Trái nghĩa

Họ từ của aufregen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to excite; to upset; to get upset, to get worked up about something

Câu hỏi thường gặp

aufregen nghĩa là gì?

aufregen (động từ) nghĩa là làm bực mình, làm kích động, bực tức, nổi nóng.

Chia động từ aufregen ở thì hiện tại thế nào?

ich rege auf, du regst auf, er/sie/es regt auf, wir regen auf, ihr regt auf, sie/Sie regen auf. Phân từ II: aufgeregt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.