der Nerv
số nhiều: die Nerven · sinh cách: des Nervs
der Nerv nghĩa là thần kinh.
Nghĩa của Nerv
Danh từ · giống đực
- Thần kinh.
Biến cách của Nerv (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Nerv | die Nerven |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Nervs | der Nerven |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Nerv | den Nerven |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Nerv | die Nerven |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Nerv
- Tom fängt an, mir auf die Nerven zu gehen. Tom bắt đầu làm tôi thấy khó chịu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9455735
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nerve
Câu hỏi thường gặp
Nerv nghĩa là gì?
Nerv (danh từ) nghĩa là thần kinh.
Nerv là der, die hay das?
Nerv là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Nerv); số nhiều: die Nerven.