TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Zoo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[t͡soː] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zoos · sinh cách: des Zoos

der Zoo nghĩa là thảo cầm viên, sở thú, vườn thú.

Nghĩa của Zoo

Danh từ · giống đực

  1. Thảo cầm viên, sở thú, vườn thú.

Biến cách của Zoo (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Zoodie Zoos
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zoosder Zoos
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zooden Zoos
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Zoodie Zoos

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zoo

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Zoo

  • Gestern bin ich in den Zoo gegangen. Tôi đã đi sở thú hôm qua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #688
  • Ich bin zum Zoo gegangen. Tôi đã tới vườn thú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3275420

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ zoo

Câu hỏi thường gặp

Zoo nghĩa là gì?

Zoo (danh từ) nghĩa là thảo cầm viên, sở thú, vườn thú.

Zoo là der, die hay das?

Zoo là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zoo); số nhiều: die Zoos.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.