der Tiergarten
số nhiều: die Tiergärten · sinh cách: des Tiergartens
der Tiergarten nghĩa là thảo cầm viên, sở thú, vườn thú.
Nghĩa của Tiergarten
Danh từ · giống đực
- Thảo cầm viên, sở thú, vườn thú.
Biến cách của Tiergarten (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Tiergarten | die Tiergärten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Tiergartens | der Tiergärten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Tiergarten | den Tiergärten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Tiergarten | die Tiergärten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tiergarten
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ deer park (enclosed park where deer were kept for hunting by the nobility); zoo
Câu hỏi thường gặp
Tiergarten nghĩa là gì?
Tiergarten (danh từ) nghĩa là thảo cầm viên, sở thú, vườn thú.
Tiergarten là der, die hay das?
Tiergarten là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Tiergarten); số nhiều: die Tiergärten.