der Tierpark
số nhiều: die Tierparks · sinh cách: des Tierparks
der Tierpark nghĩa là thảo cầm viên, sở thú, vườn thú.
Nghĩa của Tierpark
Danh từ · giống đực
- Thảo cầm viên, sở thú, vườn thú.
Biến cách của Tierpark (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Tierpark | die Tierparks |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Tierparks | der Tierparks |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Tierpark | den Tierparks |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Tierpark | die Tierparks |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tierpark
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Tierpark
- Der Tierpark ist von Viertel vor zehn bis Viertel nach neun geöffnet. Sở thú mở cửa từ mười giờ kém mười lăm đến chín giờ mười lăm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935772
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ zoo (park where live animals are exhibited)
Câu hỏi thường gặp
Tierpark nghĩa là gì?
Tierpark (danh từ) nghĩa là thảo cầm viên, sở thú, vườn thú.
Tierpark là der, die hay das?
Tierpark là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Tierpark); số nhiều: die Tierparks.