TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Tierpark

danh từ giống đực
/ˈtiːɐ̯paʁk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tierparks · sinh cách: des Tierparks

der Tierpark nghĩa là thảo cầm viên, sở thú, vườn thú.

Nghĩa của Tierpark

Danh từ · giống đực

  1. Thảo cầm viên, sở thú, vườn thú.

Biến cách của Tierpark (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Tierparkdie Tierparks
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Tierparksder Tierparks
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Tierparkden Tierparks
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Tierparkdie Tierparks

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tierpark

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Tierpark

  • Der Tierpark ist von Viertel vor zehn bis Viertel nach neun geöffnet. Sở thú mở cửa từ mười giờ kém mười lăm đến chín giờ mười lăm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935772

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ zoo (park where live animals are exhibited)

Câu hỏi thường gặp

Tierpark nghĩa là gì?

Tierpark (danh từ) nghĩa là thảo cầm viên, sở thú, vườn thú.

Tierpark là der, die hay das?

Tierpark là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Tierpark); số nhiều: die Tierparks.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.