TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Zone

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtsoːnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zonen · sinh cách: der Zone

die Zone nghĩa là khu vực.

Nghĩa của Zone

Danh từ · giống cái

  1. Khu vực.

Biến cách của Zone (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Zonedie Zonen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Zoneder Zonen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Zoneden Zonen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Zonedie Zonen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Cụm từ, thành ngữ với Zone

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ zone

Câu hỏi thường gặp

Zone nghĩa là gì?

Zone (danh từ) nghĩa là khu vực.

Zone là der, die hay das?

Zone là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Zone); số nhiều: die Zonen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.