die entmilitarisierte Zone
số nhiều: die entmilitarisierte Zonen · sinh cách: der entmilitarisierte Zone
die entmilitarisierte Zone nghĩa là khu phi quân sự, giới tuyến quân sự, vùng phi quân sự.
Nghĩa của entmilitarisierte Zone
Danh từ · giống cái
- Khu phi quân sự, giới tuyến quân sự, vùng phi quân sự.
Biến cách của entmilitarisierte Zone (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die entmilitarisierte Zone | die entmilitarisierte Zonen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der entmilitarisierte Zone | der entmilitarisierte Zonen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der entmilitarisierte Zone | den entmilitarisierte Zonen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die entmilitarisierte Zone | die entmilitarisierte Zonen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ demilitarized zone
Câu hỏi thường gặp
entmilitarisierte Zone nghĩa là gì?
entmilitarisierte Zone (danh từ) nghĩa là khu phi quân sự, giới tuyến quân sự, vùng phi quân sự.
entmilitarisierte Zone là der, die hay das?
entmilitarisierte Zone là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die entmilitarisierte Zone); số nhiều: die entmilitarisierte Zonen.