TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die entmilitarisierte Zone

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die entmilitarisierte Zonen · sinh cách: der entmilitarisierte Zone

die entmilitarisierte Zone nghĩa là khu phi quân sự, giới tuyến quân sự, vùng phi quân sự.

Nghĩa của entmilitarisierte Zone

Danh từ · giống cái

  1. Khu phi quân sự, giới tuyến quân sự, vùng phi quân sự.

Biến cách của entmilitarisierte Zone (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie entmilitarisierte Zonedie entmilitarisierte Zonen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder entmilitarisierte Zoneder entmilitarisierte Zonen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder entmilitarisierte Zoneden entmilitarisierte Zonen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie entmilitarisierte Zonedie entmilitarisierte Zonen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ demilitarized zone

Câu hỏi thường gặp

entmilitarisierte Zone nghĩa là gì?

entmilitarisierte Zone (danh từ) nghĩa là khu phi quân sự, giới tuyến quân sự, vùng phi quân sự.

entmilitarisierte Zone là der, die hay das?

entmilitarisierte Zone là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die entmilitarisierte Zone); số nhiều: die entmilitarisierte Zonen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.