heutzutage
Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈhɔʏ̯.tsuˌtaːɡə/ giọng máy của trình duyệt
heutzutage nghĩa là ngày nay, đời nay.
Nghĩa của heutzutage
Phó từ
- Ngày nay, đời nay, dạo này, hiện nay.
Câu ví dụ với heutzutage
- Die meisten Computer sind heutzutage mit Mehrkernprozessoren ausgestattet. Phần lớn máy tính ngày nay được trang bị các bộ xử lý đa nhân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #911863
- Englisch wird heutzutage fast überall auf der Welt gelehrt. Khắp nơi trên thế giới người ta đều dạy tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #904884
- Heutzutage ziehen immer mehr Menschen das Landleben dem Stadtleben vor. Ngày nay, ngày càng có nhiều người trở nên thích cuộc sống ở nông thôn hơn là cuộc sống ở thành phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4296510
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ nowadays, these days (in the present era; in the world as it is today)
Câu hỏi thường gặp
heutzutage nghĩa là gì?
heutzutage (phó từ) nghĩa là ngày nay, đời nay.