TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zuschlagen

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈtsuːˌʃlaːɡŋ̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của zuschlagen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to avail oneself of one’s muscular power and direct it to a striking face; to take one’s chance, to commence to act provided the sudden opportunity; to slam, to whack in such a fashion that it is afterwards closed; by continuous strikes or blows with an instrument achieve that a thing is afterwards sealed or locked; to give the knock on to, to distribute to, to whack, to pronounce to belong to, to add to how much someone is worth; by smacking achieve that a thing instantaneously moves somewhither, to hit and thus pass to

Chia động từ zuschlagen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: zugeschlagenPhân từ I: zuschlagend

Động từ tách: tiểu từ zu tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich schlage zu…).

Hiện tại Präsens

  • ich schlage zu
  • du schlägst zu
  • er/sie/es schlägt zu
  • wir schlagen zu
  • ihr schlagt zu
  • sie/Sie schlagen zu

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schlug zu
  • du schlugst zu
  • er/sie/es schlug zu
  • wir schlugen zu
  • ihr schlugt zu
  • sie/Sie schlugen zu

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe zugeschlagen
  • du hast zugeschlagen
  • er/sie/es hat zugeschlagen
  • wir haben zugeschlagen
  • ihr habt zugeschlagen
  • sie/Sie haben zugeschlagen

Tương lai Futur I

  • ich werde zuschlagen
  • du wirst zuschlagen
  • er/sie/es wird zuschlagen
  • wir werden zuschlagen
  • ihr werdet zuschlagen
  • sie/Sie werden zuschlagen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schlage zu
  • du schlagest zu
  • er/sie/es schlage zu
  • wir schlagen zu
  • ihr schlaget zu
  • sie/Sie schlagen zu

Mệnh lệnh Imperativ

  • schlag zu! (du)
  • schlagt zu! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của zuschlagen

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ zuschlagen ở thì hiện tại thế nào?

ich schlage zu, du schlägst zu, er/sie/es schlägt zu, wir schlagen zu, ihr schlagt zu, sie/Sie schlagen zu. Phân từ II: zugeschlagen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.