TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zustoßen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈtsuːʃtoːsən/ giọng máy của trình duyệt

zustoßen nghĩa là xảy đến, đâm.

Nghĩa của zustoßen

Động từ

  1. Xảy đến (với ai: hoffentlich ist ihm nichts zugestoßen — mong là anh ấy không gặp chuyện gì) (biên soạn)
  2. Đâm. (biên soạn)

Chia động từ zustoßen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: zugestoßenPhân từ I: zustoßend

Động từ tách: tiểu từ zu tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich stoße zu…).

Hiện tại Präsens

  • ich stoße zu
  • du stößt zu
  • er/sie/es stößt zu
  • wir stoßen zu
  • ihr stoßt zu
  • sie/Sie stoßen zu

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stieß zu
  • du stießest zu
  • er/sie/es stieß zu
  • wir stießen zu
  • ihr stießt zu
  • sie/Sie stießen zu

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe zugestoßen
  • du hast zugestoßen
  • er/sie/es hat zugestoßen
  • wir haben zugestoßen
  • ihr habt zugestoßen
  • sie/Sie haben zugestoßen

Tương lai Futur I

  • ich werde zustoßen
  • du wirst zustoßen
  • er/sie/es wird zustoßen
  • wir werden zustoßen
  • ihr werdet zustoßen
  • sie/Sie werden zustoßen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stoße zu
  • du stoßest zu
  • er/sie/es stoße zu
  • wir stoßen zu
  • ihr stoßet zu
  • sie/Sie stoßen zu

Mệnh lệnh Imperativ

  • stoß zu! (du)
  • stoßt zu! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của zustoßen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to happen to (especially something bad); to push quickly and forcefully

Câu hỏi thường gặp

zustoßen nghĩa là gì?

zustoßen (động từ) nghĩa là xảy đến, đâm.

Chia động từ zustoßen ở thì hiện tại thế nào?

ich stoße zu, du stößt zu, er/sie/es stößt zu, wir stoßen zu, ihr stoßt zu, sie/Sie stoßen zu. Phân từ II: zugestoßen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.