TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zu Mittag essen

[t͡su ˈmɪtaːk ˌɛsn̩] giọng máy của trình duyệt

zu Mittag essen nghĩa là ăn trưa.

Nghĩa của zu Mittag essen

Động từ

  1. Ăn trưa.

Chia động từ zu Mittag essen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: zu Mittag gegessenPhân từ I: zu Mittag essend

Động từ tách: tiểu từ Mittag tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich esse zu Mittag…).

Hiện tại Präsens

  • ich esse zu Mittag
  • du isst zu Mittag
  • er/sie/es isst zu Mittag
  • wir essen zu Mittag
  • ihr esst zu Mittag
  • sie/Sie essen zu Mittag

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich aß zu Mittag
  • du aßest zu Mittag
  • er/sie/es aß zu Mittag
  • wir aßen zu Mittag
  • ihr aßt zu Mittag
  • sie/Sie aßen zu Mittag

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe zu Mittag gegessen
  • du hast zu Mittag gegessen
  • er/sie/es hat zu Mittag gegessen
  • wir haben zu Mittag gegessen
  • ihr habt zu Mittag gegessen
  • sie/Sie haben zu Mittag gegessen

Tương lai Futur I

  • ich werde zu Mittag essen
  • du wirst zu Mittag essen
  • er/sie/es wird zu Mittag essen
  • wir werden zu Mittag essen
  • ihr werdet zu Mittag essen
  • sie/Sie werden zu Mittag essen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich esse zu Mittag
  • du essest zu Mittag
  • er/sie/es esse zu Mittag
  • wir essen zu Mittag
  • ihr esset zu Mittag
  • sie/Sie essen zu Mittag

Mệnh lệnh Imperativ

  • iss zu Mittag! (du)
  • esst zu Mittag! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zu Mittag essen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to have lunch

Câu hỏi thường gặp

zu Mittag essen nghĩa là gì?

zu Mittag essen (động từ) nghĩa là ăn trưa.

Chia động từ zu Mittag essen ở thì hiện tại thế nào?

ich esse zu Mittag, du isst zu Mittag, er/sie/es isst zu Mittag, wir essen zu Mittag, ihr esst zu Mittag, sie/Sie essen zu Mittag. Phân từ II: zu Mittag gegessen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.