zu Mittag essen
zu Mittag essen nghĩa là ăn trưa.
Nghĩa của zu Mittag essen
Động từ
- Ăn trưa.
Chia động từ zu Mittag essen
Động từ tách: tiểu từ Mittag tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich esse zu Mittag…).
Hiện tại Präsens
- ich esse zu Mittag
- du isst zu Mittag
- er/sie/es isst zu Mittag
- wir essen zu Mittag
- ihr esst zu Mittag
- sie/Sie essen zu Mittag
Quá khứ đơn Präteritum
- ich aß zu Mittag
- du aßest zu Mittag
- er/sie/es aß zu Mittag
- wir aßen zu Mittag
- ihr aßt zu Mittag
- sie/Sie aßen zu Mittag
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe zu Mittag gegessen
- du hast zu Mittag gegessen
- er/sie/es hat zu Mittag gegessen
- wir haben zu Mittag gegessen
- ihr habt zu Mittag gegessen
- sie/Sie haben zu Mittag gegessen
Tương lai Futur I
- ich werde zu Mittag essen
- du wirst zu Mittag essen
- er/sie/es wird zu Mittag essen
- wir werden zu Mittag essen
- ihr werdet zu Mittag essen
- sie/Sie werden zu Mittag essen
Giả định I Konjunktiv I
- ich esse zu Mittag
- du essest zu Mittag
- er/sie/es esse zu Mittag
- wir essen zu Mittag
- ihr esset zu Mittag
- sie/Sie essen zu Mittag
Mệnh lệnh Imperativ
- iss zu Mittag! (du)
- esst zu Mittag! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zu Mittag essen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to have lunch
Câu hỏi thường gặp
zu Mittag essen nghĩa là gì?
zu Mittag essen (động từ) nghĩa là ăn trưa.
Chia động từ zu Mittag essen ở thì hiện tại thế nào?
ich esse zu Mittag, du isst zu Mittag, er/sie/es isst zu Mittag, wir essen zu Mittag, ihr esst zu Mittag, sie/Sie essen zu Mittag. Phân từ II: zu Mittag gegessen.