zunächst
Cấp độ ≈A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tsuˈnɛːçst/ giọng máy của trình duyệt
zunächst nghĩa là trước hết, trước nhất, trước tiên.
Nghĩa của zunächst
Phó từ
- Trước hết, trước nhất, trước tiên.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zunächst
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ first, first of all, in the first place, to begin with, initially; for now, for the time being; next, then, secondly (immediately following the first thing)
Câu hỏi thường gặp
zunächst nghĩa là gì?
zunächst (phó từ) nghĩa là trước hết, trước nhất, trước tiên.