TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zunächst

Cấp độ ≈A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tsuˈnɛːçst/ giọng máy của trình duyệt

zunächst nghĩa là trước hết, trước nhất, trước tiên.

Nghĩa của zunächst

Phó từ

  1. Trước hết, trước nhất, trước tiên.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zunächst

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ first, first of all, in the first place, to begin with, initially; for now, for the time being; next, then, secondly (immediately following the first thing)

Câu hỏi thường gặp

zunächst nghĩa là gì?

zunächst (phó từ) nghĩa là trước hết, trước nhất, trước tiên.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.