TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

segnen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈzeːɡnən/ giọng máy của trình duyệt

segnen nghĩa là chúc phúc, giáng phúc, ban phúc.

Nghĩa của segnen

Động từ

  1. Chúc phúc, giáng phúc, ban phúc.

Chia động từ segnen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gesegnetPhân từ I: segnend

Hiện tại Präsens

  • ich segne
  • du segnest
  • er/sie/es segnet
  • wir segnen
  • ihr segnet
  • sie/Sie segnen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich segnete
  • du segnetest
  • er/sie/es segnete
  • wir segneten
  • ihr segnetet
  • sie/Sie segneten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gesegnet
  • du hast gesegnet
  • er/sie/es hat gesegnet
  • wir haben gesegnet
  • ihr habt gesegnet
  • sie/Sie haben gesegnet

Tương lai Futur I

  • ich werde segnen
  • du wirst segnen
  • er/sie/es wird segnen
  • wir werden segnen
  • ihr werdet segnen
  • sie/Sie werden segnen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich segne
  • du segnest
  • er/sie/es segne
  • wir segnen
  • ihr segnet
  • sie/Sie segnen

Mệnh lệnh Imperativ

  • segne! (du)
  • segnet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bless

Câu hỏi thường gặp

segnen nghĩa là gì?

segnen (động từ) nghĩa là chúc phúc, giáng phúc, ban phúc.

Chia động từ segnen ở thì hiện tại thế nào?

ich segne, du segnest, er/sie/es segnet, wir segnen, ihr segnet, sie/Sie segnen. Phân từ II: gesegnet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.