TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

umsehen

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈʊmˌzeːən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của umsehen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to look around; to look back, to look round

Chia động từ umsehen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: umgesehenPhân từ I: umsehend

Động từ tách: tiểu từ um tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich sehe um…).

Hiện tại Präsens

  • ich sehe um
  • du siehst um
  • er/sie/es sieht um
  • wir sehen um
  • ihr seht um
  • sie/Sie sehen um

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich sah um
  • du sahst um
  • er/sie/es sah um
  • wir sahen um
  • ihr saht um
  • sie/Sie sahen um

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe umgesehen
  • du hast umgesehen
  • er/sie/es hat umgesehen
  • wir haben umgesehen
  • ihr habt umgesehen
  • sie/Sie haben umgesehen

Tương lai Futur I

  • ich werde umsehen
  • du wirst umsehen
  • er/sie/es wird umsehen
  • wir werden umsehen
  • ihr werdet umsehen
  • sie/Sie werden umsehen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich sähe um
  • du sähest um
  • er/sie/es sähe um
  • wir sähen um
  • ihr sähet um
  • sie/Sie sähen um

Giả định I Konjunktiv I

  • ich sehe um
  • du sehest um
  • er/sie/es sehe um
  • wir sehen um
  • ihr sehet um
  • sie/Sie sehen um

Mệnh lệnh Imperativ

  • sieh um! (du)
  • seht um! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ umsehen ở thì hiện tại thế nào?

ich sehe um, du siehst um, er/sie/es sieht um, wir sehen um, ihr seht um, sie/Sie sehen um. Phân từ II: umgesehen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.