umschreiben
umschreiben nghĩa là chuyển tự, dịch âm.
Nghĩa của umschreiben
Động từ
- Chuyển tự, dịch âm, chuyển dịch.
Chia động từ umschreiben
Động từ tách: tiểu từ um tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich schreibe um…).
Hiện tại Präsens
- ich schreibe um
- du schreibst um
- er/sie/es schreibt um
- wir schreiben um
- ihr schreibt um
- sie/Sie schreiben um
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schrieb um
- du schriebst um
- er/sie/es schrieb um
- wir schrieben um
- ihr schriebt um
- sie/Sie schrieben um
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe umgeschrieben
- du hast umgeschrieben
- er/sie/es hat umgeschrieben
- wir haben umgeschrieben
- ihr habt umgeschrieben
- sie/Sie haben umgeschrieben
Tương lai Futur I
- ich werde umschreiben
- du wirst umschreiben
- er/sie/es wird umschreiben
- wir werden umschreiben
- ihr werdet umschreiben
- sie/Sie werden umschreiben
Giả định I Konjunktiv I
- ich schreibe um
- du schreibest um
- er/sie/es schreibe um
- wir schreiben um
- ihr schreibet um
- sie/Sie schreiben um
Mệnh lệnh Imperativ
- schreib um! (du)
- schreibt um! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với umschreiben
Đồng nghĩa
Họ từ của umschreiben
Câu ví dụ với umschreiben
- Er hat es umgeschrieben. Anh ta viết lại nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8842485
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to rewrite (modify a text); to transcribe; to transliterate (convert to another script); to make over; to sign over (officially give property to someone else); to try to express or explain in words; to define; to verbalise; to state (something) in such a way as to avoid something; to paraphrase; to use circumlocution
Câu hỏi thường gặp
umschreiben nghĩa là gì?
umschreiben (động từ) nghĩa là chuyển tự, dịch âm.
Chia động từ umschreiben ở thì hiện tại thế nào?
ich schreibe um, du schreibst um, er/sie/es schreibt um, wir schreiben um, ihr schreibt um, sie/Sie schreiben um. Phân từ II: umgeschrieben.