TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

umschreiben

/ˈʊmˌʃraɪ̯bən/ giọng máy của trình duyệt

umschreiben nghĩa là chuyển tự, dịch âm.

Nghĩa của umschreiben

Động từ

  1. Chuyển tự, dịch âm, chuyển dịch.

Chia động từ umschreiben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: umgeschriebenPhân từ I: umschreibend

Động từ tách: tiểu từ um tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich schreibe um…).

Hiện tại Präsens

  • ich schreibe um
  • du schreibst um
  • er/sie/es schreibt um
  • wir schreiben um
  • ihr schreibt um
  • sie/Sie schreiben um

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schrieb um
  • du schriebst um
  • er/sie/es schrieb um
  • wir schrieben um
  • ihr schriebt um
  • sie/Sie schrieben um

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe umgeschrieben
  • du hast umgeschrieben
  • er/sie/es hat umgeschrieben
  • wir haben umgeschrieben
  • ihr habt umgeschrieben
  • sie/Sie haben umgeschrieben

Tương lai Futur I

  • ich werde umschreiben
  • du wirst umschreiben
  • er/sie/es wird umschreiben
  • wir werden umschreiben
  • ihr werdet umschreiben
  • sie/Sie werden umschreiben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schreibe um
  • du schreibest um
  • er/sie/es schreibe um
  • wir schreiben um
  • ihr schreibet um
  • sie/Sie schreiben um

Mệnh lệnh Imperativ

  • schreib um! (du)
  • schreibt um! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với umschreiben

Đồng nghĩa

Họ từ của umschreiben

Câu ví dụ với umschreiben

  • Er hat es umgeschrieben. Anh ta viết lại nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8842485

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rewrite (modify a text); to transcribe; to transliterate (convert to another script); to make over; to sign over (officially give property to someone else); to try to express or explain in words; to define; to verbalise; to state (something) in such a way as to avoid something; to paraphrase; to use circumlocution

Câu hỏi thường gặp

umschreiben nghĩa là gì?

umschreiben (động từ) nghĩa là chuyển tự, dịch âm.

Chia động từ umschreiben ở thì hiện tại thế nào?

ich schreibe um, du schreibst um, er/sie/es schreibt um, wir schreiben um, ihr schreibt um, sie/Sie schreiben um. Phân từ II: umgeschrieben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.