TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

versehen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[fɛɐ̯ˈzeːən] giọng máy của trình duyệt

versehen nghĩa là trang bị, cung cấp, nhầm, sơ suất.

Nghĩa của versehen

Động từ

  1. (mit) trang bị, cung cấp (cho cái gì) (biên soạn)
  2. (sich versehen) nhầm, sơ suất. (biên soạn)

Chia động từ versehen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: versehenPhân từ I: versehend

Hiện tại Präsens

  • ich versehe
  • du versiehst
  • er/sie/es versieht
  • wir versehen
  • ihr verseht
  • sie/Sie versehen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich versah
  • du versahst
  • er/sie/es versah
  • wir versahen
  • ihr versaht
  • sie/Sie versahen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe versehen
  • du hast versehen
  • er/sie/es hat versehen
  • wir haben versehen
  • ihr habt versehen
  • sie/Sie haben versehen

Tương lai Futur I

  • ich werde versehen
  • du wirst versehen
  • er/sie/es wird versehen
  • wir werden versehen
  • ihr werdet versehen
  • sie/Sie werden versehen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich versehe
  • du versehest
  • er/sie/es versehe
  • wir versehen
  • ihr versehet
  • sie/Sie versehen

Mệnh lệnh Imperativ

  • versieh! (du)
  • verseht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với versehen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với versehen

  • Ich habe aus Versehen deinen Schirm genommen. Tôi đã cầm nhầm cây dù của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #353041
  • Habe ich aus Versehen einen Zaubertrank gebraut? Có phải tôi đã tình cờ tạo ra một loại thuốc ma thuật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6971942
  • Er hat mich aus Versehen geschlagen. Anh ta đánh tôi do nhầm lẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4403619

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to perform (a service or duty); to hold (an office); to emblazon with; to provide with; to make a mistake; to expect
  • Tính từ provided, equipped
  • Danh từ mistake, oversight

Câu hỏi thường gặp

versehen nghĩa là gì?

versehen (động từ) nghĩa là trang bị, cung cấp, nhầm, sơ suất.

Chia động từ versehen ở thì hiện tại thế nào?

ich versehe, du versiehst, er/sie/es versieht, wir versehen, ihr verseht, sie/Sie versehen. Phân từ II: versehen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.