ausschmücken
ausschmücken nghĩa là trang trí.
Nghĩa của ausschmücken
Động từ
- Trang trí.
Chia động từ ausschmücken
Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich schmücke aus…).
Hiện tại Präsens
- ich schmücke aus
- du schmückst aus
- er/sie/es schmückt aus
- wir schmücken aus
- ihr schmückt aus
- sie/Sie schmücken aus
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schmückte aus
- du schmücktest aus
- er/sie/es schmückte aus
- wir schmückten aus
- ihr schmücktet aus
- sie/Sie schmückten aus
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe ausgeschmückt
- du hast ausgeschmückt
- er/sie/es hat ausgeschmückt
- wir haben ausgeschmückt
- ihr habt ausgeschmückt
- sie/Sie haben ausgeschmückt
Tương lai Futur I
- ich werde ausschmücken
- du wirst ausschmücken
- er/sie/es wird ausschmücken
- wir werden ausschmücken
- ihr werdet ausschmücken
- sie/Sie werden ausschmücken
Giả định I Konjunktiv I
- ich schmücke aus
- du schmückest aus
- er/sie/es schmücke aus
- wir schmücken aus
- ihr schmücket aus
- sie/Sie schmücken aus
Mệnh lệnh Imperativ
- schmück aus! (du)
- schmückt aus! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to embellish; to decorate
Câu hỏi thường gặp
ausschmücken nghĩa là gì?
ausschmücken (động từ) nghĩa là trang trí.
Chia động từ ausschmücken ở thì hiện tại thế nào?
ich schmücke aus, du schmückst aus, er/sie/es schmückt aus, wir schmücken aus, ihr schmückt aus, sie/Sie schmücken aus. Phân từ II: ausgeschmückt.