TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausschmücken

[ˈaʊ̯sˌʃmʏkn̩] giọng máy của trình duyệt

ausschmücken nghĩa là trang trí.

Nghĩa của ausschmücken

Động từ

  1. Trang trí.

Chia động từ ausschmücken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgeschmücktPhân từ I: ausschmückend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich schmücke aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich schmücke aus
  • du schmückst aus
  • er/sie/es schmückt aus
  • wir schmücken aus
  • ihr schmückt aus
  • sie/Sie schmücken aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schmückte aus
  • du schmücktest aus
  • er/sie/es schmückte aus
  • wir schmückten aus
  • ihr schmücktet aus
  • sie/Sie schmückten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgeschmückt
  • du hast ausgeschmückt
  • er/sie/es hat ausgeschmückt
  • wir haben ausgeschmückt
  • ihr habt ausgeschmückt
  • sie/Sie haben ausgeschmückt

Tương lai Futur I

  • ich werde ausschmücken
  • du wirst ausschmücken
  • er/sie/es wird ausschmücken
  • wir werden ausschmücken
  • ihr werdet ausschmücken
  • sie/Sie werden ausschmücken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schmücke aus
  • du schmückest aus
  • er/sie/es schmücke aus
  • wir schmücken aus
  • ihr schmücket aus
  • sie/Sie schmücken aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • schmück aus! (du)
  • schmückt aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to embellish; to decorate

Câu hỏi thường gặp

ausschmücken nghĩa là gì?

ausschmücken (động từ) nghĩa là trang trí.

Chia động từ ausschmücken ở thì hiện tại thế nào?

ich schmücke aus, du schmückst aus, er/sie/es schmückt aus, wir schmücken aus, ihr schmückt aus, sie/Sie schmücken aus. Phân từ II: ausgeschmückt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.