TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kolossal

/ˌkolɔˈsaːl/ giọng máy của trình duyệt

kolossal nghĩa là đồ sộ.

Nghĩa của kolossal

Tính từ

  1. Đồ sộ.

So sánh của kolossal

So sánh hơnkolossaler
So sánh nhấtam kolossalsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kolossal

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ colossal, huge; awesome
  • Phó từ very

Câu hỏi thường gặp

kolossal nghĩa là gì?

kolossal (tính từ) nghĩa là đồ sộ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.