TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Garage

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡaˈʁaːʒə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Garagen · sinh cách: der Garage

die Garage nghĩa là nhà để xe hơi, nhà để xe.

Nghĩa của Garage

Danh từ · giống cái

  1. Nhà để xe hơi, nhà để xe, nhà xe, ga ra.

Biến cách của Garage (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Garagedie Garagen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Garageder Garagen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Garageden Garagen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Garagedie Garagen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Garage

  • Wie hat Tom dich denn dazu gebracht, ihm beim Aufräumen der Garage zu helfen? Làm thế nào mà Tom khiến cậu giúp anh ấy dọn dẹp ga-ra? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4177377
  • Wie hat Tom euch denn dazu gebracht, ihm beim Aufräumen der Garage zu helfen? Làm thế nào mà Tom khiến cậu giúp anh ấy dọn dẹp ga-ra? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4177378
  • Wie hat Tom Sie denn dazu gebracht, ihm beim Aufräumen der Garage zu helfen? Làm thế nào mà Tom khiến cậu giúp anh ấy dọn dẹp ga-ra? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4177379

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ garage (building used to store cars, tools, etc.); car park, parking garage (building, often with multiple storeys, for vehicles to park in)

Câu hỏi thường gặp

Garage nghĩa là gì?

Garage (danh từ) nghĩa là nhà để xe hơi, nhà để xe.

Garage là der, die hay das?

Garage là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Garage); số nhiều: die Garagen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.