die Garage
số nhiều: die Garagen · sinh cách: der Garage
die Garage nghĩa là nhà để xe hơi, nhà để xe.
Nghĩa của Garage
Danh từ · giống cái
- Nhà để xe hơi, nhà để xe, nhà xe, ga ra.
Biến cách của Garage (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Garage | die Garagen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Garage | der Garagen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Garage | den Garagen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Garage | die Garagen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Garage
- Wie hat Tom dich denn dazu gebracht, ihm beim Aufräumen der Garage zu helfen? Làm thế nào mà Tom khiến cậu giúp anh ấy dọn dẹp ga-ra? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4177377
- Wie hat Tom euch denn dazu gebracht, ihm beim Aufräumen der Garage zu helfen? Làm thế nào mà Tom khiến cậu giúp anh ấy dọn dẹp ga-ra? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4177378
- Wie hat Tom Sie denn dazu gebracht, ihm beim Aufräumen der Garage zu helfen? Làm thế nào mà Tom khiến cậu giúp anh ấy dọn dẹp ga-ra? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4177379
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ garage (building used to store cars, tools, etc.); car park, parking garage (building, often with multiple storeys, for vehicles to park in)
Câu hỏi thường gặp
Garage nghĩa là gì?
Garage (danh từ) nghĩa là nhà để xe hơi, nhà để xe.
Garage là der, die hay das?
Garage là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Garage); số nhiều: die Garagen.