der Großvater
số nhiều: die Großväter · sinh cách: des Großvaters
der Großvater nghĩa là ông.
Nghĩa của Großvater
Danh từ · giống đực
- Ông (ông nội, ông ngoại) (biên soạn)
Biến cách của Großvater (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Großvater | die Großväter |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Großvaters | der Großväter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Großvater | den Großvätern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Großvater | die Großväter |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Großvater
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với Großvater
- Mein Großvater ist sehr schwer zufriedenzustellen. Ông tôi rất khó chiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #691392
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grandfather
Câu hỏi thường gặp
Großvater nghĩa là gì?
Großvater (danh từ) nghĩa là ông.
Großvater là der, die hay das?
Großvater là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Großvater); số nhiều: die Großväter.