TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Großvater

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡʁoːsfatɐ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Großväter · sinh cách: des Großvaters

der Großvater nghĩa là ông.

Nghĩa của Großvater

Danh từ · giống đực

  1. Ông (ông nội, ông ngoại) (biên soạn)

Biến cách của Großvater (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Großvaterdie Großväter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Großvatersder Großväter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Großvaterden Großvätern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Großvaterdie Großväter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Großvater

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Großvater

  • Mein Großvater ist sehr schwer zufriedenzustellen. Ông tôi rất khó chiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #691392

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ grandfather

Câu hỏi thường gặp

Großvater nghĩa là gì?

Großvater (danh từ) nghĩa là ông.

Großvater là der, die hay das?

Großvater là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Großvater); số nhiều: die Großväter.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.