TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Großmaul

danh từ giống trung
/ˈɡʁoːsˌmaʊ̯l/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Großmäuler · sinh cách: des Großmaules

das Großmaul nghĩa là người bô bô.

Nghĩa của Großmaul

Danh từ · giống trung

  1. Người bô bô.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Großmaul

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ big mouth, loudmouth

Câu hỏi thường gặp

Großmaul nghĩa là gì?

Großmaul (danh từ) nghĩa là người bô bô.

Großmaul là der, die hay das?

Großmaul là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Großmaul); số nhiều: die Großmäuler.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.