das Großmaul
danh từ giống trung
/ˈɡʁoːsˌmaʊ̯l/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Großmäuler · sinh cách: des Großmaules
das Großmaul nghĩa là người bô bô.
Nghĩa của Großmaul
Danh từ · giống trung
- Người bô bô.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Großmaul
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ big mouth, loudmouth
Câu hỏi thường gặp
Großmaul nghĩa là gì?
Großmaul (danh từ) nghĩa là người bô bô.
Großmaul là der, die hay das?
Großmaul là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Großmaul); số nhiều: die Großmäuler.