TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Maulheld

danh từ giống đực
/ˈmaʊ̯lhɛlt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Maulhelden · sinh cách: des Maulhelden

der Maulheld nghĩa là người bô bô.

Nghĩa của Maulheld

Danh từ · giống đực

  1. Thân mật Người bô bô.

Biến cách của Maulheld (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Maulhelddie Maulhelden
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Maulheldender Maulhelden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Maulheldenden Maulhelden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Maulheldendie Maulhelden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Maulheld

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bragger, loudmouth

Câu hỏi thường gặp

Maulheld nghĩa là gì?

Maulheld (danh từ) nghĩa là người bô bô.

Maulheld là der, die hay das?

Maulheld là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Maulheld); số nhiều: die Maulhelden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.