TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

maulen

/ˈmaʊ̯lən/ giọng máy của trình duyệt

maulen nghĩa là cằn nhằn, càu nhàu.

Nghĩa của maulen

Động từ

  1. Thân mật Cằn nhằn, càu nhàu, ỷ eo.

Chia động từ maulen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gemaultPhân từ I: maulend

Hiện tại Präsens

  • ich maule
  • du maulst
  • er/sie/es mault
  • wir maulen
  • ihr mault
  • sie/Sie maulen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich maulte
  • du maultest
  • er/sie/es maulte
  • wir maulten
  • ihr maultet
  • sie/Sie maulten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gemault
  • du hast gemault
  • er/sie/es hat gemault
  • wir haben gemault
  • ihr habt gemault
  • sie/Sie haben gemault

Tương lai Futur I

  • ich werde maulen
  • du wirst maulen
  • er/sie/es wird maulen
  • wir werden maulen
  • ihr werdet maulen
  • sie/Sie werden maulen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich maule
  • du maulest
  • er/sie/es maule
  • wir maulen
  • ihr maulet
  • sie/Sie maulen

Mệnh lệnh Imperativ

  • maul! (du)
  • mault! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maulen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với maulen

  • Einem geschenkten Gaul schaut man nicht ins Maul. Đừng có mà được voi đòi tiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #396156
  • Halt dein freches Maul! Im mồm! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1250112
  • Halt’s Maul! Im miệng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #533020

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to moan, nag; to fall (on one's face)

Câu hỏi thường gặp

maulen nghĩa là gì?

maulen (động từ) nghĩa là cằn nhằn, càu nhàu.

Chia động từ maulen ở thì hiện tại thế nào?

ich maule, du maulst, er/sie/es mault, wir maulen, ihr mault, sie/Sie maulen. Phân từ II: gemault.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.