der Maulwurf
số nhiều: die Maulwürfe · sinh cách: des Maulwurfes
der Maulwurf nghĩa là chuột chũi, chuột dũi.
Nghĩa của Maulwurf
Danh từ · giống đực
- Chuột chũi, chuột dũi.
Biến cách của Maulwurf (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Maulwurf | die Maulwürfe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Maulwurfes | der Maulwürfe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Maulwurf | den Maulwürfen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Maulwurf | die Maulwürfe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Maulwurf
Đồng nghĩa
Họ từ của Maulwurf
Câu ví dụ với Maulwurf
- Die Zeit vergeht im Fluge; der Maulwurf vergeht im Pfluge. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #788552
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mole (small, burrowing insectivore of the family Talpidae); mole (internal spy)
Câu hỏi thường gặp
Maulwurf nghĩa là gì?
Maulwurf (danh từ) nghĩa là chuột chũi, chuột dũi.
Maulwurf là der, die hay das?
Maulwurf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Maulwurf); số nhiều: die Maulwürfe.