TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Maulwurf

danh từ giống đực
/ˈmaʊ̯lˌvʊʁf/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Maulwürfe · sinh cách: des Maulwurfes

der Maulwurf nghĩa là chuột chũi, chuột dũi.

Nghĩa của Maulwurf

Danh từ · giống đực

  1. Chuột chũi, chuột dũi.

Biến cách của Maulwurf (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Maulwurfdie Maulwürfe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Maulwurfesder Maulwürfe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Maulwurfden Maulwürfen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Maulwurfdie Maulwürfe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Maulwurf

Đồng nghĩa

Họ từ của Maulwurf

Câu ví dụ với Maulwurf

  • Die Zeit vergeht im Fluge; der Maulwurf vergeht im Pfluge. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #788552

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mole (small, burrowing insectivore of the family Talpidae); mole (internal spy)

Câu hỏi thường gặp

Maulwurf nghĩa là gì?

Maulwurf (danh từ) nghĩa là chuột chũi, chuột dũi.

Maulwurf là der, die hay das?

Maulwurf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Maulwurf); số nhiều: die Maulwürfe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.