das Maul
số nhiều: die Mäuler · sinh cách: des Maules
das Maul nghĩa là miệng, mồm, mỏ.
Nghĩa của Maul
Danh từ · giống trung
- Miệng, mồm.
- Mỏ.
Biến cách của Maul (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Maul | die Mäuler |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Maules | der Mäuler |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Maul | den Mäulern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Maul | die Mäuler |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Maul
Cụm từ, thành ngữ với Maul
- Maul- und Klauenseuche — Sốt aptơ.
Câu ví dụ với Maul
- Einem geschenkten Gaul schaut man nicht ins Maul. Đừng có mà được voi đòi tiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #396156
- Halt dein freches Maul! Im mồm! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1250112
- Halt’s Maul! Im miệng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #533020
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mouth of an animal; mouth of a person; a part of a tool that holds or carries something
Câu hỏi thường gặp
Maul nghĩa là gì?
Maul (danh từ) nghĩa là miệng, mồm, mỏ.
Maul là der, die hay das?
Maul là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Maul); số nhiều: die Mäuler.