TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Maul

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/maʊ̯l/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mäuler · sinh cách: des Maules

das Maul nghĩa là miệng, mồm, mỏ.

Nghĩa của Maul

Danh từ · giống trung

  1. Miệng, mồm.
  2. Mỏ.

Biến cách của Maul (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Mauldie Mäuler
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Maulesder Mäuler
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Maulden Mäulern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Mauldie Mäuler

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Maul

Cụm từ, thành ngữ với Maul

Câu ví dụ với Maul

  • Einem geschenkten Gaul schaut man nicht ins Maul. Đừng có mà được voi đòi tiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #396156
  • Halt dein freches Maul! Im mồm! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1250112
  • Halt’s Maul! Im miệng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #533020

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mouth of an animal; mouth of a person; a part of a tool that holds or carries something

Câu hỏi thường gặp

Maul nghĩa là gì?

Maul (danh từ) nghĩa là miệng, mồm, mỏ.

Maul là der, die hay das?

Maul là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Maul); số nhiều: die Mäuler.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.