der Maulkorb
số nhiều: die Maulkörbe · sinh cách: des Maulkorbes
der Maulkorb nghĩa là rọ mõm.
Nghĩa của Maulkorb
Danh từ · giống đực
- Rọ mõm.
Biến cách của Maulkorb (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Maulkorb | die Maulkörbe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Maulkorbes | der Maulkörbe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Maulkorb | den Maulkörben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Maulkorb | die Maulkörbe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ muzzle (device to keep a dog from biting); an order, rule or law that intends to prevent someone from speaking, writing, publishing etc.
Câu hỏi thường gặp
Maulkorb nghĩa là gì?
Maulkorb (danh từ) nghĩa là rọ mõm.
Maulkorb là der, die hay das?
Maulkorb là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Maulkorb); số nhiều: die Maulkörbe.