die Mauer
số nhiều: die Mauern · sinh cách: der Mauer
die Mauer nghĩa là tường.
Nghĩa của Mauer
Danh từ · giống cái
- Tường.
Biến cách của Mauer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Mauer | die Mauern |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Mauer | der Mauern |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Mauer | den Mauern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Mauer | die Mauern |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Mauer
Cụm từ, thành ngữ với Mauer
- Berliner Mauer — Bức tường berlin.
- chinesische Mauer — Vạn lí trường thành, vạn lý trường thành, trường thành.
Câu ví dụ với Mauer
- Das Auto fuhr gegen die Mauer. Cái xe đã đụng vô tường.Tatoeba #571
- Die Mauer ist teilweise von Efeu bedeckt. Một phần bức tường bị cây thường xuân che phủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2422543
- Die Mauer ist etwa dreißig Meter lang. Bức tường đó dài 30 yard. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2422553
- Die Mauer ist dreißig Yard lang. Bức tường đó dài 30 yard. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2422550
- Tom baut eine Mauer. Tom đang xây tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1714261
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a wall, usually one made of stone or concrete; several players forming a blockade against the ball
Câu hỏi thường gặp
Mauer nghĩa là gì?
Mauer (danh từ) nghĩa là tường.
Mauer là der, die hay das?
Mauer là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mauer); số nhiều: die Mauern.