TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Mauer

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmaʊ̯ər/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mauern · sinh cách: der Mauer

die Mauer nghĩa là tường.

Nghĩa của Mauer

Danh từ · giống cái

  1. Tường.

Biến cách của Mauer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Mauerdie Mauern
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Mauerder Mauern
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Mauerden Mauern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Mauerdie Mauern

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Mauer

Cụm từ, thành ngữ với Mauer

Câu ví dụ với Mauer

  • Das Auto fuhr gegen die Mauer. Cái xe đã đụng vô tường.Tatoeba #571
  • Die Mauer ist teilweise von Efeu bedeckt. Một phần bức tường bị cây thường xuân che phủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2422543
  • Die Mauer ist etwa dreißig Meter lang. Bức tường đó dài 30 yard. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2422553
  • Die Mauer ist dreißig Yard lang. Bức tường đó dài 30 yard. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2422550
  • Tom baut eine Mauer. Tom đang xây tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1714261

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a wall, usually one made of stone or concrete; several players forming a blockade against the ball

Câu hỏi thường gặp

Mauer nghĩa là gì?

Mauer (danh từ) nghĩa là tường.

Mauer là der, die hay das?

Mauer là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mauer); số nhiều: die Mauern.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.