der Großbuchstabe
số nhiều: die Großbuchstaben · sinh cách: des Großbuchstabens
der Großbuchstabe nghĩa là chữ hoa.
Nghĩa của Großbuchstabe
Danh từ · giống đực
- Chữ hoa.
Biến cách của Großbuchstabe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Großbuchstabe | die Großbuchstaben |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Großbuchstabens | der Großbuchstaben |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Großbuchstaben | den Großbuchstaben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Großbuchstaben | die Großbuchstaben |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Großbuchstabe
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với Großbuchstabe
- Schreiben Sie Ihren Namen bitte in Großbuchstaben. Xin vui lòng viết tên của bạn bằng chữ cái in hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #509833
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ capital letter; capital
Câu hỏi thường gặp
Großbuchstabe nghĩa là gì?
Großbuchstabe (danh từ) nghĩa là chữ hoa.
Großbuchstabe là der, die hay das?
Großbuchstabe là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Großbuchstabe); số nhiều: die Großbuchstaben.