TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Großbuchstabe

danh từ giống đực
/ˈɡʁoːsbuːxˌʃtaːbə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Großbuchstaben · sinh cách: des Großbuchstabens

der Großbuchstabe nghĩa là chữ hoa.

Nghĩa của Großbuchstabe

Danh từ · giống đực

  1. Chữ hoa.

Biến cách của Großbuchstabe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Großbuchstabedie Großbuchstaben
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Großbuchstabensder Großbuchstaben
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Großbuchstabenden Großbuchstaben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Großbuchstabendie Großbuchstaben

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Großbuchstabe

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Großbuchstabe

  • Schreiben Sie Ihren Namen bitte in Großbuchstaben. Xin vui lòng viết tên của bạn bằng chữ cái in hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #509833

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ capital letter; capital

Câu hỏi thường gặp

Großbuchstabe nghĩa là gì?

Großbuchstabe (danh từ) nghĩa là chữ hoa.

Großbuchstabe là der, die hay das?

Großbuchstabe là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Großbuchstabe); số nhiều: die Großbuchstaben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.