TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Majuskel

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Majuskeln · sinh cách: der Majuskel

die Majuskel nghĩa là chữ hoa.

Nghĩa của Majuskel

Danh từ · giống cái

  1. Chữ hoa.

Biến cách của Majuskel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Majuskeldie Majuskeln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Majuskelder Majuskeln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Majuskelden Majuskeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Majuskeldie Majuskeln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Majuskel

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ majuscule, capital letter

Câu hỏi thường gặp

Majuskel nghĩa là gì?

Majuskel (danh từ) nghĩa là chữ hoa.

Majuskel là der, die hay das?

Majuskel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Majuskel); số nhiều: die Majuskeln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.