die Majuskel
số nhiều: die Majuskeln · sinh cách: der Majuskel
die Majuskel nghĩa là chữ hoa.
Nghĩa của Majuskel
Danh từ · giống cái
- Chữ hoa.
Biến cách của Majuskel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Majuskel | die Majuskeln |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Majuskel | der Majuskeln |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Majuskel | den Majuskeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Majuskel | die Majuskeln |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Majuskel
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ majuscule, capital letter
Câu hỏi thường gặp
Majuskel nghĩa là gì?
Majuskel (danh từ) nghĩa là chữ hoa.
Majuskel là der, die hay das?
Majuskel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Majuskel); số nhiều: die Majuskeln.