TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

makellos

/ˈmaːkəˌloːs/ giọng máy của trình duyệt

makellos nghĩa là vẹn toàn, phau, trong trắng.

Nghĩa của makellos

Tính từ

  1. Vẹn toàn.
  2. Phau, trong trắng.

So sánh của makellos

So sánh hơnmakelloser
So sánh nhấtam makellosesten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ flawless, immaculate

Câu hỏi thường gặp

makellos nghĩa là gì?

makellos (tính từ) nghĩa là vẹn toàn, phau, trong trắng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.